Từ vựng
五穀豊穣
ごこくほーじょー
vocabulary vocab word
mùa màng bội thu
vụ mùa trúng lớn
thu hoạch dồi dào
五穀豊穣 五穀豊穣 ごこくほーじょー mùa màng bội thu, vụ mùa trúng lớn, thu hoạch dồi dào
Ý nghĩa
mùa màng bội thu vụ mùa trúng lớn và thu hoạch dồi dào
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
五穀豊穣
mùa màng bội thu, vụ mùa trúng lớn, thu hoạch dồi dào
ごこくほうじょう
穀
ngũ cốc, hạt ngũ cốc
コク
CDP-8D78
( CDP-8D78 )
豊
phong phú, tuyệt vời, giàu có
ゆた.か, とよ, ホウ