Kanji
穣
kanji character
mùa màng bội thu
thịnh vượng
10 mũ 28
穣 kanji-穣 mùa màng bội thu, thịnh vượng, 10 mũ 28
穣
Ý nghĩa
mùa màng bội thu thịnh vượng và 10 mũ 28
Cách đọc
Kun'yomi
- わら
- ゆたか
On'yomi
- じょう 10^28
- ほう じょう vụ mùa bội thu
- ほう じょう のつの sừng dồi dào
Luyện viết
Nét: 1/18