Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
鍾馗水仙
しょうきずいせん
vocabulary vocab word
Thủy tiên Trung Quỳ
鍾馗水仙
shoukizuisen
鍾馗水仙
鍾馗水仙
しょうきずいせん
Thủy tiên Trung Quỳ
しょ
う
き
ず
い
せ
ん
鍾
馗
水
仙
しょ
う
き
ず
い
せ
ん
鍾
馗
水
仙
しょ
う
き
ず
い
せ
ん
鍾
馗
水
仙
Ý nghĩa
Thủy tiên Trung Quỳ
Thủy tiên Trung Quỳ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
しょうきずいせん
Thủy tiên Trung Quỳ
Phân tích thành phần
鍾馗水仙
Thủy tiên Trung Quỳ
しょうきずいせん
鍾
trục quay, tập hợp, thu thập
あつ.める, さかずき, ショウ
金
vàng
かね, かな-, キン
重
nặng, quan trọng, trọng vọng...
え, おも.い, ジュウ
千
nghìn
ち, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
里
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản), làng, nhà cha mẹ...
さと, リ
千
nghìn
ち, セン
十
mười
とお, と, ジュウ
馗
con đường
キ
九
chín
ここの, ここの.つ, キュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
乙
cái sau, bản sao, kỳ lạ...
おと-, きのと, オツ
首
cổ, bài (dùng để đếm bài hát hoặc bài thơ)
くび, シュ
自
bản thân
みずか.ら, おの.ずから, ジ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
水
nước
みず, みず-, スイ
仙
ẩn sĩ, pháp sư, xu
セン, セント
亻
( 人 )
bộ thứ 9
山
núi
やま, サン, セン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.