Kanji
仙
kanji character
ẩn sĩ
pháp sư
xu
仙 kanji-仙 ẩn sĩ, pháp sư, xu
仙
Ý nghĩa
ẩn sĩ pháp sư và xu
Cách đọc
On'yomi
- せん だい Sendai (thành phố thuộc tỉnh Miyagi)
- せん にん tiên nhân (đạo sĩ bất tử trên núi trong Đạo giáo)
- すい せん thủy tiên
- せんと
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
仙 xu -
仙 台 Sendai (thành phố thuộc tỉnh Miyagi) -
仙 臺 Sendai (thành phố thuộc tỉnh Miyagi) -
仙 人 tiên nhân (đạo sĩ bất tử trên núi trong Đạo giáo), người ẩn sĩ trên núi, người không bị ràng buộc bởi dục vọng trần tục -
水 仙 thủy tiên, hoa thủy tiên -
仙 界 nơi ở của ẩn sĩ, cõi tiên tách biệt trần gian -
仙 窟 hang động thần tiên -
仙 骨 xương cùng, xương thiêng, vẻ ẩn sĩ... -
仙 術 phép thuật, bí quyết trường sinh -
仙 丹 thuốc trường sinh -
仙 薬 thuốc tiên, thuốc trường sinh -
仙 蓼 cây kim ngân hoa trơn (Sarcandra glabra), khoản tiền rất lớn, giá trị rất cao... -
仙 女 tiên nữ, nữ thần, yêu tinh -
仙 境 xứ sở thần tiên, vùng đất huyền bí -
仙 郷 xứ sở thần tiên, vùng đất huyền bí -
仙 客 tiên nhân trên núi (trong Đạo giáo), chim hạc -
仙 翁 cây hoa tiên ông -
仙 椎 đốt sống cùng -
仙 宮 nhà ở của ẩn sĩ, cung điện của thái thượng hoàng -
仙 草 cây sương sáo -
歌 仙 nhà thơ waka kiệt xuất, thi nhân bất tử -
酒 仙 người nghiện rượu -
登 仙 thành tiên, qua đời của người có địa vị cao -
銘 仙 lụa meisen -
神 仙 tiên nhân trên núi (trong Đạo giáo), thần tiên Đạo giáo, sinh linh siêu nhiên... -
詩 仙 nhà thơ kiệt xuất -
求 仙 cá cầu vồng đa sắc (Parajulis poecilepterus) -
友 仙 phương pháp nhuộm yuzen, lụa in hoa yuzen -
腰 仙 thắt lưng - cùng -
天 仙 tiên trên trời (trong Đạo giáo)