Kanji
鍾
kanji character
trục quay
tập hợp
thu thập
鍾 kanji-鍾 trục quay, tập hợp, thu thập
鍾
Ý nghĩa
trục quay tập hợp và thu thập
Cách đọc
Kun'yomi
- あつめる
- さかずき
- かね
On'yomi
- しょう にゅうどう hang động đá vôi
- しょう き Chung Quỳ
- しょう bình rượu bằng đồng hình tròn thời Hán (Trung Quốc)
- しゅ
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鍾 bình rượu bằng đồng hình tròn thời Hán (Trung Quốc) -
鍾 乳 洞 hang động đá vôi, động đá vôi -
鍾 きChung Quỳ, Chung Quỳ - vị thần trong truyền thuyết Trung Quốc có khả năng trừ tà, ngăn dịch bệnh và sai khiến 80.000 con quỷ... -
鍾 馗 Chung Quỳ, Chung Quỳ - vị thần trong truyền thuyết Trung Quốc có khả năng trừ tà, ngăn dịch bệnh và sai khiến 80.000 con quỷ... -
鍾 愛 tình cảm sâu đậm, tình yêu dịu dàng, sự tận tụy... -
落 鍾 trọng lượng rơi, quả tạ rơi (ví dụ: thử nghiệm, độ bền va đập) -
鍾 乳 石 nhũ đá -
鍾 馗 散 thuốc bột trị cảm lạnh truyền thống Trung Quốc (có tác dụng hạ sốt và ra mồ hôi) -
鍾 馗 蘭 Lan Yoania Nhật Bản (loài lan), Tỏi trời Traub (loài tỏi trời) -
鍾 乳 体 thể sạn -
鍾 馗 さんtượng nhỏ Thần Chung Quỳ (thường đặt trên mái hiên nhà truyền thống ở một số vùng Kyoto và Nara) -
鍾 馗 水 仙 Thủy tiên Trung Quỳ