Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
退嬰政策
たいえいせいさく
vocabulary vocab word
chính sách bảo thủ
退嬰政策
taieiseisaku
退嬰政策
退嬰政策
たいえいせいさく
chính sách bảo thủ
た
い
え
い
せ
い
さ
く
退
嬰
政
策
た
い
え
い
せ
い
さ
く
退
嬰
政
策
た
い
え
い
せ
い
さ
く
退
嬰
政
策
Ý nghĩa
chính sách bảo thủ
chính sách bảo thủ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
退嬰政策
chính sách bảo thủ
たいえいせいさく
退
rút lui, rút khỏi, nghỉ hưu...
しりぞ.く, しりぞ.ける, タイ
辶
đi bộ, hành động đi bộ, bộ thủ biến thể đường (số 162)
チャク
艮
hướng đông bắc (trong địa chi), sự dừng lại, bộ thủ Cấn (bộ thủ số 138)
うしとら, コン, ゴン
嬰
dấu thăng (âm nhạc), trẻ sơ sinh
ふ.れる, みどりご, エイ
賏
chuỗi ngọc trai hoặc vỏ sò được xâu lại với nhau
くびかざり, エイ, ヨウ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
女
phụ nữ, nữ giới
おんな, め, ジョ
政
chính trị, chính quyền
まつりごと, まん, セイ
正
đúng, công lý, chính nghĩa...
ただ.しい, ただ.す, セイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
策
kế hoạch, phương án, chính sách...
サク
竹
tre
たけ, チク
朿
gai
とげ, シ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.