Kanji
嬰
kanji character
dấu thăng (âm nhạc)
trẻ sơ sinh
嬰 kanji-嬰 dấu thăng (âm nhạc), trẻ sơ sinh
嬰
Ý nghĩa
dấu thăng (âm nhạc) và trẻ sơ sinh
Cách đọc
Kun'yomi
- ふれる
- みどりご
- あかご
On'yomi
- えい thăng
- えい おん nốt thăng
- たい えい tính bảo thủ
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
嬰 thăng -
嬰 児 trẻ sơ sinh, em bé -
嬰 音 nốt thăng -
退 嬰 tính bảo thủ, chủ nghĩa bảo thủ, sự thoái lui... -
嬰 記 号 dấu thăng -
嬰 ヘ長 調 Giọng Fa thăng trưởng -
嬰 ハ短 調 Đô thăng thứ -
嬰 児 殺 しgiết trẻ sơ sinh -
嬰 ヘ短 調 Giọng Pha thăng thứ -
嬰 ニ短 調 Rê thăng thứ -
嬰 ト短 調 Son thứ G thăng -
退 嬰 的 bảo thủ, thoái lui, hướng về quá khứ... -
退 嬰 主 義 chủ nghĩa bảo thủ, tư tưởng hướng về quá khứ -
退 嬰 政 策 chính sách bảo thủ -
重 嬰 記 号 dấu thăng kép