Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
重嬰記号
じゅうえいきごう
vocabulary vocab word
dấu thăng kép
重嬰記号
juueikigou
重嬰記号
重嬰記号
じゅうえいきごう
dấu thăng kép
じゅ
う
え
い
き
ご
う
重
嬰
記
号
じゅ
う
え
い
き
ご
う
重
嬰
記
号
じゅ
う
え
い
き
ご
う
重
嬰
記
号
Ý nghĩa
dấu thăng kép
dấu thăng kép
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
重嬰記号
dấu thăng kép
じゅうえいきごう
重
nặng, quan trọng, trọng vọng...
え, おも.い, ジュウ
千
nghìn
ち, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
里
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản), làng, nhà cha mẹ...
さと, リ
千
nghìn
ち, セン
十
mười
とお, と, ジュウ
嬰
dấu thăng (âm nhạc), trẻ sơ sinh
ふ.れる, みどりご, エイ
賏
chuỗi ngọc trai hoặc vỏ sò được xâu lại với nhau
くびかざり, エイ, ヨウ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
女
phụ nữ, nữ giới
おんな, め, ジョ
記
người ghi chép, bản ghi chép, câu chuyện kể lại
しる.す, キ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
己
bản thân
おのれ, つちのと, コ
号
biệt danh, số, mục...
さけ.ぶ, よびな, ゴウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丂
sự tắc nghẽn khí (khí) khi nó tìm cách thoát ra, biến thể của các chữ khác
さまた.げられる, コウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.