Kanji
策
kanji character
kế hoạch
phương án
chính sách
biện pháp
phương tiện
策 kanji-策 kế hoạch, phương án, chính sách, biện pháp, phương tiện
策
Ý nghĩa
kế hoạch phương án chính sách
Cách đọc
On'yomi
- さく せん chiến thuật
- せい さく biện pháp chính trị
- たい さく biện pháp
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
策 roi, đòn roi, vật để trừng phạt... -
策 戦 chiến thuật, chiến lược, chiến dịch quân sự... -
政 策 biện pháp chính trị, chính sách -
対 策 biện pháp, bước đi, đối sách... -
策 定 sự xây dựng (kế hoạch, chính sách, v.v.)... -
策 略 chiến thuật, mưu mẹo, thủ đoạn... -
施 策 chính sách, biện pháp -
方 策 kế hoạch, chính sách -
失 策 sai lầm, sơ suất, lỗi lầm... -
得 策 chính sách tốt, kế sách khôn ngoan, phương án tối ưu -
国 策 chính sách quốc gia -
散 策 đi dạo, đi bộ thư giãn, lang thang... -
無 策 thiếu chính sách, không có biện pháp, thiếu phương tiện -
解 決 策 giải pháp, phương án giải quyết -
苦 肉 の策 biện pháp cuối cùng, hành động tuyệt vọng trong hoàn cảnh bắt buộc -
策 謀 chiến lược, mưu mẹo -
善 後 策 biện pháp khắc phục, biện pháp cứu trợ, biện pháp sửa chữa... -
前 後 策 biện pháp khắc phục, biện pháp cứu trợ, biện pháp sửa chữa... -
策 士 nhà chiến lược, kẻ mưu mô, người âm mưu... -
策 動 các thủ đoạn, các mưu mẹo, âm mưu... -
秘 策 kế hoạch bí mật, âm mưu bí mật, chiến lược bí mật... -
画 策 âm mưu, lập kế hoạch, thao túng... -
劃 策 âm mưu, lập kế hoạch, thao túng... -
金 策 (phương thức) huy động vốn -
社 会 政 策 chính sách xã hội -
門 戸 開 放 政 策 chính sách mở cửa -
策 応 thông đồng, phối hợp -
策 励 thúc giục, khích lệ -
策 するlập kế hoạch, vạch ra âm mưu -
悪 策 chính sách tồi, kế hoạch kém