Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
藪蘇鉄
やぶそてつ
vocabulary vocab word
dương xỉ trúc đá
藪蘇鉄
yabusotetsu
藪蘇鉄
藪蘇鉄
やぶそてつ
dương xỉ trúc đá
や
ぶ
そ
て
つ
藪
蘇
鉄
や
ぶ
そ
て
つ
藪
蘇
鉄
や
ぶ
そ
て
つ
藪
蘇
鉄
Ý nghĩa
dương xỉ trúc đá
dương xỉ trúc đá
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
ヤブソテツ
dương xỉ trúc đá
Phân tích thành phần
藪蘇鉄
dương xỉ trúc đá
やぶそてつ
藪
bụi rậm, bụi cây, cây bụi...
やぶ, ソウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
數
số, sức mạnh, số phận...
かず, かぞ.える, スウ
婁
thường xuyên, buộc
つな.ぐ, ひ.く, ル
田
( CDP-89C5 )
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
女
phụ nữ, nữ giới
おんな, め, ジョ
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
蘇
được hồi sinh, được phục hồi, cây tía tô...
よみがえ.る, ソ, ス
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
穌
hồi sinh, sống lại, thu thập
かきあつ.める, ソ
魚
cá
うお, さかな, ギョ
𠂊
( 勹 )
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
鉄
sắt
くろがね, テツ
金
vàng
かね, かな-, キン
失
mất, lỗi, lỗi lầm...
うしな.う, う.せる, シツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
夫
chồng, người đàn ông
おっと, それ, フ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.