Kanji
藪
kanji character
bụi rậm
bụi cây
cây bụi
rừng cây nhỏ
藪 kanji-藪 bụi rậm, bụi cây, cây bụi, rừng cây nhỏ
藪
Ý nghĩa
bụi rậm bụi cây cây bụi
Cách đọc
Kun'yomi
- やぶ bụi rậm
- やぶ へび tự rước họa vào thân
- やぶ か Muỗi vằn
On'yomi
- そう たく vùng đất ngập nước có thực vật phong phú
- えん そう điểm tụ họp
- だん そう tuyển tập truyện hay
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
藪 bụi rậm, bụi cây, rừng cây nhỏ... -
藪 蛇 tự rước họa vào thân, tự chuốc lấy rắc rối -
藪 蚊 Muỗi vằn, Muỗi Aedes -
藪 雨 Chim đuôi cụt châu Á -
藪 鮫 Chim đuôi cụt châu Á -
藪 そばmì kiều mạch xanh, mì soba xanh làm từ bột kiều mạch xay cùng vỏ trấu hạt kiều mạch xanh -
藪 枯 cây dây leo Cayratia japonica -
藪 入 ngày nghỉ của người giúp việc vào ngày 16 tháng Giêng và tháng Bảy -
藪 医 lang băm -
藪 犬 chó bụi rậm -
藪 虱 rau mùi tây dại Nhật Bản, rau mùi tây hàng rào Nhật Bản, rau mùi tây thẳng đứng -
藪 蘭 cây lan rừng xanh lớn (Liriope muscari), cỏ lan, liriope... -
藪 巻 tấm đệm dệt quấn quanh cây để bảo vệ khỏi sức nặng của tuyết -
藪 沢 vùng đất ngập nước có thực vật phong phú, nơi tập trung nhiều thứ -
藪 椿 sơn trà dại, sơn trà thường -
竹 藪 rừng tre -
淵 藪 điểm tụ họp, trung tâm -
藪 にらみlé mắt, mắt lé, cái nhìn sai lầm -
藪 睨 みlé mắt, mắt lé, cái nhìn sai lầm -
藪 の中 bí ẩn (do lời khai mâu thuẫn), không rõ ràng, trong lùm cây -
談 藪 tuyển tập truyện hay, sách tập hợp nhiều câu chuyện hấp dẫn -
草 藪 bụi rậm, bụi cây, đám cây bụi -
笹 藪 bụi trúc -
藪 医 者 bác sĩ vụng về, bác sĩ tồi, bác sĩ kém cỏi... -
藪 柑 子 cây lá liễu -
藪 萱 草 hoa hiên cam, hoa hiên nâu vàng -
藪 蕎 麦 mì kiều mạch xanh, mì soba xanh làm từ bột kiều mạch xay cùng vỏ trấu hạt kiều mạch xanh -
藪 肉 桂 quế Nhật Bản -
藪 茗 荷 cây bạc hà Nhật Bản -
藪 蘇 鉄 dương xỉ trúc đá