Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
稀崩壊
きほーかい
vocabulary vocab word
phân rã hiếm
稀崩壊
kihookai
稀崩壊
稀崩壊
きほーかい
phân rã hiếm
き
ほ
う
か
い
稀
崩
壊
き
ほ
う
か
い
稀
崩
壊
き
ほ
う
か
い
稀
崩
壊
Ý nghĩa
phân rã hiếm
phân rã hiếm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
稀崩壊
phân rã hiếm
きほうかい
稀
hiếm, phi thường, loãng (axit)
まれ, まばら, キ
禾
bộ thủ cây hai nhánh (số 115)
いね, カ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
希
hy vọng, cầu xin, yêu cầu...
まれ, こいねが.う, キ
㐅
布
vải lanh, vải, trải ra...
ぬの, し.く, フ
𠂇
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
崩
sụp đổ, qua đời, phá hủy...
くず.れる, -くず.れ, ホウ
山
núi
やま, サン, セン
朋
bạn bè, bạn
とも, ホウ
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
壊
sự phá hủy, làm vỡ, phá hủy
こわ.す, こわ.れる, カイ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
十
mười
とお, と, ジュウ
⺫
衣
trang phục, quần áo, sự mặc quần áo
ころも, きぬ, イ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.