Kanji
崩
kanji character
sụp đổ
qua đời
phá hủy
san bằng
崩 kanji-崩 sụp đổ, qua đời, phá hủy, san bằng
崩
Ý nghĩa
sụp đổ qua đời phá hủy
Cách đọc
Kun'yomi
- くずれる
- くずれ
- くずす
On'yomi
- ほう かい sụp đổ
- ほう らく sụp đổ
- ほう ぎょ băng hà (của hoàng đế)
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
崩 壊 sụp đổ, tan rã, suy sụp... -
崩 潰 sụp đổ, tan rã, suy sụp... -
崩 れるsụp đổ, vỡ vụn, mất dáng... -
崩 すphá hủy, phá dỡ, kéo đổ... -
雪 崩 tuyết lở, lở tuyết -
崩 れsự sụp đổ, sự tan rã, cảnh hoang tàn... -
雪 崩 れtuyết lở, lở tuyết -
崩 落 sụp đổ, vỡ, sập... -
取 崩 すphá hủy, giật sập, kéo đổ... -
値 崩 れsự sụp đổ giá -
取 り崩 すphá hủy, giật sập, kéo đổ... -
山 崩 れlở đất -
崩 れ去 るsụp đổ hoàn toàn, tan rã -
切 り崩 すsan bằng (đất), xuyên qua (núi), chia rẽ (phe đối lập)... -
崩 れ落 ちるsụp đổ, đổ sập, sập xuống -
総 崩 れthảm bại, sụp đổ -
突 崩 すđánh đổ, phá hủy, san bằng... -
崩 しsự đơn giản hóa (chữ viết, kiểu tóc, v.v.)... -
泣 崩 れるkhóc nức nở -
突 き崩 すđánh đổ, phá hủy, san bằng... -
崩 御 băng hà (của hoàng đế), từ trần (của hoàng đế) -
崩 ずるbăng hà (chỉ vua, hoàng đế) -
崩 じるbăng hà (chỉ vua, hoàng đế) -
崩 解 sự tan rã, sự suy thoái, sự phân hủy -
泣 き崩 れるkhóc nức nở -
崩 し字 chữ viết thảo -
壊 崩 sụp đổ, đổ nát, tan rã... -
潰 崩 sụp đổ, đổ nát, tan rã... -
崩 壊 熱 nhiệt phân rã -
崩 し書 きkiểu viết thảo