Kanji

壊

Ý nghĩa

sự phá hủy làm vỡ và phá hủy

Cách đọc

Kun'yomi

  • こわす
  • こわれる
  • やぶる

On'yomi

  • ほう かい sụp đổ
  • は かい sự phá hủy
  • かい めつ sự phá hủy hoàn toàn
  • え し hoại tử
  • え そ hoại tử
  • え こう kiếp hủy diệt (kiếp thứ ba của vũ trụ)

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠