Kanji

稀

Ý nghĩa

hiếm phi thường và loãng (axit)

Cách đọc

Kun'yomi

  • まれ びと khách
  • ごく まれ cực kỳ hiếm
  • たぐい まれ hiếm có
  • まばら

On'yomi

  • き しょう khan hiếm
  • き はく loãng (không khí)
  • き たい hiếm có
  • け う hiếm có

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠