Kanji
稀
kanji character
hiếm
phi thường
loãng (axit)
稀 kanji-稀 hiếm, phi thường, loãng (axit)
稀
Ý nghĩa
hiếm phi thường và loãng (axit)
Cách đọc
Kun'yomi
- まれ びと khách
- ごく まれ cực kỳ hiếm
- たぐい まれ hiếm có
- まばら
On'yomi
- き しょう khan hiếm
- き はく loãng (không khí)
- き たい hiếm có
- け う hiếm có
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
稀 hiếm, ít khi -
稀 少 khan hiếm, hiếm có -
稀 薄 loãng (không khí), yếu (chất lỏng), pha loãng... -
稀 代 hiếm có, hiếm thấy, phi thường... -
古 稀 sinh nhật 70 tuổi, tiếng Hy Lạp cổ -
稀 釈 sự pha loãng -
稀 世 hiếm có, không phổ biến -
稀 書 sách quý hiếm -
稀 土 đất hiếm -
稀 有 hiếm có, không phổ biến -
稀 ガスkhí hiếm, tôi có cảm giác là ..., tôi nghĩ là ... -
稀 酸 axit loãng -
稀 人 khách, người đến thăm, khách hàng... -
稀 覯 hiếm (sách, bản thảo, v.v.) - ごく
稀 cực kỳ hiếm -
極 稀 cực kỳ hiếm -
類 稀 hiếm có, xuất chúng, phi thường... -
稀 にみるhiếm có, phi thường, độc nhất vô nhị -
珍 稀 hiếm có, quý hiếm -
稀 元 素 nguyên tố hiếm -
稀 土 類 đất hiếm -
稀 硫 酸 axit sunfuric loãng, axit sulfuric loãng -
稀 覯 本 sách hiếm -
稀 崩 壊 phân rã hiếm -
稀 塩 酸 axit clohydric loãng -
稀 少 糖 đường hiếm -
稀 少 品 hàng hiếm, vật phẩm hiếm, đồ quý hiếm -
類 い稀 hiếm có, xuất chúng, phi thường... - たぐい
稀 hiếm có, xuất chúng, phi thường... -
稀 に見 るhiếm có, phi thường, độc nhất vô nhị