Từ vựng
禅譲
ぜんじょう
vocabulary vocab word
sự nhường ngôi (của hoàng đế Trung Quốc) cho người kế vị có đức (thay vì người thừa kế)
sự chuyển giao quyền lực (trách nhiệm
v.v.) một cách êm thấm
禅譲 禅譲 ぜんじょう sự nhường ngôi (của hoàng đế Trung Quốc) cho người kế vị có đức (thay vì người thừa kế), sự chuyển giao quyền lực (trách nhiệm, v.v.) một cách êm thấm
Ý nghĩa
sự nhường ngôi (của hoàng đế Trung Quốc) cho người kế vị có đức (thay vì người thừa kế) sự chuyển giao quyền lực (trách nhiệm và v.v.) một cách êm thấm
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
禅譲
sự nhường ngôi (của hoàng đế Trung Quốc) cho người kế vị có đức (thay vì người thừa kế), sự chuyển giao quyền lực (trách nhiệm, v.v.) một cách êm thấm
ぜんじょう