Kanji
禅
kanji character
Thiền
tĩnh tọa
禅 kanji-禅 Thiền, tĩnh tọa
禅
Ý nghĩa
Thiền và tĩnh tọa
Cách đọc
Kun'yomi
- しずか
- ゆずる
On'yomi
- ぜん thiền định sâu xa
- ざ ぜん tọa thiền (thiền định trong tư thế ngồi, thường là ngồi xếp bằng)
- ぜん でら thiền viện
- せん
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
禅 thiền định sâu xa, Thiền tông (Phật giáo) -
座 禅 tọa thiền (thiền định trong tư thế ngồi, thường là ngồi xếp bằng) -
坐 禅 tọa thiền (thiền định trong tư thế ngồi, thường là ngồi xếp bằng) -
禅 寺 thiền viện -
禅 宗 Thiền tông -
禅 僧 thiền sư -
禅 譲 sự nhường ngôi (của hoàng đế Trung Quốc) cho người kế vị có đức (thay vì người thừa kế), sự chuyển giao quyền lực (trách nhiệm, v.v.) một cách êm thấm -
禅 問 答 đối thoại Thiền, hỏi đáp Thiền -
友 禅 染 phương pháp nhuộm hoặc hoa văn kiểu Yuzen, lụa in theo kỹ thuật Yuzen -
禅 定 thiền định (trạng thái tập trung thiền), khổ hạnh trên đỉnh núi thiêng (trong Shugendō), đỉnh núi -
禅 尼 ni cô Thiền -
禅 画 tranh Thiền -
禅 学 nghiên cứu Thiền, thực hành Thiền -
禅 味 hương vị Thiền, phong vị Thiền, khí chất vô tư -
禅 林 thiền viện -
禅 門 Thiền, bước vào con đường Thiền -
禅 家 Thiền, Thiền viện, Thiền sư -
禅 堂 thiền đường (phòng thiền trong Thiền tông) -
禅 話 câu chuyện Thiền -
禅 師 nhà sư, thiền sư cao tăng được triều đình phong tặng -
禅 那 thiền định (trạng thái thiền sâu) -
禅 室 phòng thiền định, phòng tu tập Phật giáo, phòng ở của nhà sư Thiền... -
禅 院 Thiền viện -
禅 浄 Thiền Tịnh -
禅 知 trí tuệ đạt được từ thiền định, trí tuệ và thiền định -
禅 智 trí tuệ đạt được từ thiền định, trí tuệ và thiền định -
禅 法 phương pháp tu tập Phật giáo dựa trên thiền định, phương pháp thiền định trong Thiền tông -
禅 語 thuật ngữ Thiền, từ ngữ Thiền -
禅 道 thực hành khổ hạnh Thiền, thiền định Thiền tông, giáo lý Thiền tông... -
禅 刹 thiền viện