Từ vựng
礼讃舞
らいさんまい
vocabulary vocab word
buổi biểu diễn vũ điệu ca ngợi Đức Phật
đi kèm với việc tụng kinh kệ (trong Tịnh Độ Tông)
礼讃舞 礼讃舞 らいさんまい buổi biểu diễn vũ điệu ca ngợi Đức Phật, đi kèm với việc tụng kinh kệ (trong Tịnh Độ Tông)
Ý nghĩa
buổi biểu diễn vũ điệu ca ngợi Đức Phật và đi kèm với việc tụng kinh kệ (trong Tịnh Độ Tông)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0