Kanji
賛
kanji character
tán thành
khen ngợi
lời đề trên tranh
hỗ trợ
đồng ý với
賛 kanji-賛 tán thành, khen ngợi, lời đề trên tranh, hỗ trợ, đồng ý với
賛
Ý nghĩa
tán thành khen ngợi lời đề trên tranh
Cách đọc
Kun'yomi
- たすける
- たたえる
On'yomi
- さん せい sự tán thành
- さん ぴ có và không
- さん び ca ngợi
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
賛 成 sự tán thành, sự đồng ý, sự ủng hộ -
賛 lời khen ngợi, lời ca ngợi, dòng đề tặng (trên tranh) -
賛 否 có và không, ủng hộ và phản đối -
賛 美 ca ngợi, tôn vinh, tán dương -
協 賛 hỗ trợ, tương trợ lẫn nhau, hợp tác... -
賛 歌 bài ca ngợi khen, bài điếu văn, bài ca tán tụng... -
賛 同 sự tán thành, sự ủng hộ -
賛 辞 bài điếu văn, lời khen ngợi -
賛 意 sự tán thành, sự đồng ý -
賞 賛 lời khen ngợi, sự ngưỡng mộ, sự tán dương... -
称 賛 lời khen ngợi, sự ngưỡng mộ, sự tán dương... -
賛 助 ủng hộ, bảo trợ -
絶 賛 lời khen ngợi cao, sự ngưỡng mộ lớn, sự tán dương... -
自 賛 tự khen mình, tự đề cao bản thân -
礼 賛 ca ngợi, tôn thờ, sùng bái... -
自 画 自 賛 tự khen mình, tự đề cao bản thân -
自 我 自 賛 tự khen mình, tự đề cao bản thân -
賛 美 歌 thánh ca, thánh vịnh -
賛 えるkhen ngợi, tán dương, ca tụng... -
賛 嘆 khen ngợi, ngưỡng mộ, tán dương -
賛 するchấp thuận, đồng ý, tán thành... -
画 賛 chú thích trên tranh, dòng chữ đề trên bức họa -
翼 賛 ủng hộ (chính phủ), hỗ trợ, giúp đỡ... -
論 賛 nhận xét về những người được liệt kê trong tiểu sử -
熱 賛 lời ca ngợi nhiệt thành -
奉 賛 sự ủng hộ cho đền chùa -
賛 成 者 người ủng hộ -
賛 成 論 lập luận ủng hộ -
賛 助 員 nhà tài trợ, người ủng hộ -
賛 成 票 phiếu tán thành, phiếu đồng ý, phiếu thuận