Từ vựng
こどものけんかにおやがでる子供の喧嘩に親が出る こどものけんかにおやがでる子供の喧嘩に親が出る こどものけんかにおやがでる子供の喧嘩に親が出る

Ý nghĩa

con hư tại mẹ cháu hư tại bà và cha mẹ bênh con cái mù quáng

Luyện viết


Character: 1/10
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

子供の喧嘩に親が出る
con hư tại mẹ, cháu hư tại bà, cha mẹ bênh con cái mù quáng
こどものけんかにおやがでる
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠