Kanji

華

Ý nghĩa

vẻ lộng lẫy hoa cánh hoa

Cách đọc

Kun'yomi

  • はな やか rực rỡ và xinh đẹp
  • はな ばなしい rực rỡ
  • はな やぐ trở nên rực rỡ

On'yomi

  • か れい lộng lẫy
  • ごう か xa hoa
  • ちゅう か Trung Quốc
  • け ごん Hoa Nghiêm (ẩn dụ cho sự thành Phật)
  • ほっ け きょう Kinh Diệu Pháp Liên Hoa
  • け こ giỏ hoa

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠