Kanji
嘩
kanji character
ồn ào
嘩 kanji-嘩 ồn ào
嘩
Ý nghĩa
ồn ào
Cách đọc
Kun'yomi
- かまびすしい
On'yomi
- くちげん か cãi nhau
- けん か cãi nhau
- けん か ごし hung hăng
- け
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
口 喧 嘩 cãi nhau, tranh cãi, cãi vã -
喧 嘩 cãi nhau, ẩu đả, đánh nhau... -
大 喧 嘩 cuộc cãi nhau lớn, trận đánh nhau ầm ĩ, cuộc tranh cãi dữ dội -
水 喧 嘩 tranh chấp phân phối nước vào ruộng lúa mùa hè (ở nông thôn) -
喧 嘩 腰 hung hăng, hiếu chiến -
兄 妹 喧 嘩 cãi nhau giữa anh chị em -
内 輪 喧 嘩 cãi nhau trong gia đình, mâu thuẫn nội bộ, rắc rối nội bộ -
夫 婦 喧 嘩 cãi nhau vợ chồng, tranh cãi giữa vợ và chồng -
痴 話 喧 嘩 cãi nhau của đôi tình nhân -
兄 弟 喧 嘩 cãi nhau giữa anh em -
姉 妹 喧 嘩 cãi nhau giữa chị em -
仲 間 喧 嘩 cãi nhau giữa bạn bè, cãi nhau trong nội bộ -
親 子 喧 嘩 cãi nhau trong gia đình, cãi nhau giữa cha mẹ và con cái -
喧 嘩 早 いhay gây gổ, dễ nổi nóng -
喧 嘩 別 れchia tay sau cuộc cãi vã -
喧 嘩 ぱやいhay gây gổ, dễ nổi nóng -
喧 嘩 をうるkhiêu khích, gây sự -
喧 嘩 沙 汰 khởi đầu của một cuộc cãi vã -
喧 嘩 を売 るkhiêu khích, gây sự -
喧 嘩 を買 うgây sự, nhận lời thách đấu, chấp nhận thử thách -
喧 嘩 っ早 いhay gây gổ, dễ nổi nóng, dễ mất bình tĩnh -
喧 嘩 が強 いgiỏi đánh nhau, thường thắng trong các cuộc ẩu đả -
喧 嘩 をふっかけるgây sự, khiêu khích -
喧 嘩 っぱやいhay gây gổ, dễ nổi nóng, dễ mất bình tĩnh -
喧 嘩 両 成 敗 trong cuộc cãi vã, cả hai bên đều có lỗi -
喧 嘩 を吹 っかけるgây sự, khiêu khích -
夫 婦 喧 嘩 は犬 も食 わないChuyện vợ chồng đánh nhau, chó cũng chẳng thèm ngó -
火 事 と喧 嘩 は江 戸 の華 Hỏa hoạn và ẩu đả là nét đặc trưng của Edo -
子 供 の喧 嘩 に親 が出 るcon hư tại mẹ, cháu hư tại bà, cha mẹ bênh con cái mù quáng -
喧 嘩 を吹 っ掛 けるgây sự, khiêu khích