Từ vựng

天井棧敷

Ý nghĩa

ban công trên (trong rạp hát) tầng cao (trong nhà hát) ghế rẻ tiền

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

天井棧敷
ban công trên (trong rạp hát), tầng cao (trong nhà hát), ghế rẻ tiền...
てんじょうさじき
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠