Từ vựng
しょ しょ しょ

Ý nghĩa

Ainosho (từ điển Phật giáo xuất bản lần đầu năm 1446)

Phân tích thành phần

壒嚢鈔
Ainosho (từ điển Phật giáo, xuất bản lần đầu năm 1446)
あいのうしょう
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.