Kanji

蓋

Ý nghĩa

nắp vung và mảnh che

Cách đọc

Kun'yomi

  • ふた nắp
  • ふた もの đồ gốm có nắp
  • ふた つき có nắp
  • けだし
  • おおう
  • かさ
  • かこう

On'yomi

  • がい か quả nắp
  • がい ぜん xác suất
  • がい せい vô song
  • かい
  • こう

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠