Kanji
蓋
kanji character
nắp
vung
mảnh che
蓋 kanji-蓋 nắp, vung, mảnh che
蓋
Ý nghĩa
nắp vung và mảnh che
Cách đọc
Kun'yomi
- ふた nắp
- ふた もの đồ gốm có nắp
- ふた つき có nắp
- けだし
- おおう
- かさ
- かこう
On'yomi
- がい か quả nắp
- がい ぜん xác suất
- がい せい vô song
- かい
- こう
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蓋 nắp, vung, nút -
蓋 うche phủ, che giấu, giấu kín... -
目 蓋 mí mắt -
眼 蓋 mí mắt -
蓋 しchắc chắn, thực sự, thật sự... -
蓋 物 đồ gốm có nắp, vật đựng có nắp -
蓋 果 quả nắp -
蓋 然 xác suất -
蓋 つきcó nắp, được đậy kín, hộp có nắp -
蓋 世 vô song, không ai sánh bằng, áp đảo... -
円 蓋 mái vòm, vòm, mái vòm kiến trúc -
掩 蓋 lớp che phủ -
火 蓋 tấm che lỗ đốt (súng), nắp che lỗ hỏa mai (súng thần công hoặc súng hỏa mai) -
口 蓋 vòm miệng -
上 蓋 cửa sập, ván sàn tháo rời -
揚 蓋 cửa sập, ván sàn tháo rời -
天 蓋 mái vòm, vòm trần, mũ sậy của tu sĩ Komuso... -
函 蓋 hộp và nắp -
両 蓋 đồng hồ bấm nắp -
鍋 蓋 nắp nồi, nắp xoong, bộ thủ "nắp ấm" (bộ thủ 8) -
無 蓋 mở, không có nắp -
頭 蓋 sọ, hộp sọ -
有 蓋 có nắp đậy, có mái che, có vung -
蓋 開 けmở đầu, khởi đầu, bắt đầu -
蓋 明 けmở đầu, khởi đầu, bắt đầu -
花 蓋 bao hoa -
瘡 蓋 vảy, mài -
蓋 付 きcó nắp, được đậy kín, hộp có nắp -
鰓 蓋 nắp mang, vảy mang - エラ
蓋 nắp mang, vảy mang