Kanji
鸚
kanji character
vẹt
vẹt đuôi dài
鸚 kanji-鸚 vẹt, vẹt đuôi dài
鸚
Ý nghĩa
vẹt và vẹt đuôi dài
Cách đọc
On'yomi
- いん こ vẹt thật (đặc biệt chỉ các loài vẹt nhỏ như vẹt đuôi dài, vẹt lory và vẹt conure)
- おかめ いん こ vẹt mào
- ぼたん いん こ vẹt yêu (đặc biệt là vẹt yêu Lilian, Agapornis lilianae)
- おう む vẹt (bao gồm cả vẹt mào)
- おう むがい ốc anh vũ
- おう むびょう bệnh vẹt
- よう
Luyện viết
Nét: 1/28
Từ phổ biến
-
鸚 鵡 vẹt (bao gồm cả vẹt mào) -
鸚 哥 vẹt thật (đặc biệt chỉ các loài vẹt nhỏ như vẹt đuôi dài, vẹt lory và vẹt conure) -
鸚 鵡 貝 ốc anh vũ -
鸚 鵡 病 bệnh vẹt, sốt vẹt -
鸚 鵡 返 しnhại lại, lặp lại như vẹt -
梟 鸚 鵡 vẹt cú (Strigops habroptila), vẹt cú mèo -
海 鸚 鵡 vẹt biển mỏ ngắn (Aethia psittacula) -
阿 亀 鸚 哥 vẹt mào -
牡 丹 鸚 哥 vẹt yêu (đặc biệt là vẹt yêu Lilian, Agapornis lilianae) -
桃 色 鸚 哥 vẹt mào hồng, vẹt ngực hồng -
金 剛 鸚 哥 vẹt đuôi dài -
車 冠 鸚 鵡 Vẹt mào Mitchell, Vẹt mào Leadbeater -
椰 子 鸚 鵡 vẹt mào dừa, vẹt mào khổng lồ, vẹt mào đen lớn -
背 黄 青 鸚 哥 vẹt yến phụng, vẹt cảnh thông thường, vẹt yến phụng vỏ sò... -
紅 金 剛 鸚 哥 vẹt đuôi dài cánh xanh, vẹt đỏ xanh, vẹt đuôi dài đỏ -
輪 掛 本 青 鸚 哥 vẹt xanh Ấn Độ, vẹt cổ đeo vòng -
五 色 青 海 鸚 哥 vẹt ngũ sắc, vẹt lory cầu vồng