Kanji

鸚

Ý nghĩa

vẹt và vẹt đuôi dài

Cách đọc

On'yomi

  • いん こ vẹt thật (đặc biệt chỉ các loài vẹt nhỏ như vẹt đuôi dài, vẹt lory và vẹt conure)
  • おかめ いん こ vẹt mào
  • ぼたん いん こ vẹt yêu (đặc biệt là vẹt yêu Lilian, Agapornis lilianae)
  • おう む vẹt (bao gồm cả vẹt mào)
  • おう むがい ốc anh vũ
  • おう むびょう bệnh vẹt
  • よう

Luyện viết


Nét: 1/28
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠