Kanji
飯
kanji character
bữa ăn
cơm
飯 kanji-飯 bữa ăn, cơm
飯
Ý nghĩa
bữa ăn và cơm
Cách đọc
Kun'yomi
- あさ めし bữa sáng
- にぎり めし cơm nắm
- ひる めし bữa trưa
On'yomi
- あさご はん bữa sáng
- ご はん cơm
- せき はん cơm đậu đỏ (món ăn truyền thống dùng trong dịp lễ, tết, cưới hỏi)
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
飯 cơm, bữa ăn, thức ăn... -
朝 飯 bữa sáng - あさ
飯 bữa sáng -
朝 ご飯 bữa sáng -
朝 御 飯 bữa sáng - ご
飯 cơm, bữa ăn -
赤 飯 cơm đậu đỏ (món ăn truyền thống dùng trong dịp lễ, tết, cưới hỏi) -
夕 飯 bữa tối, bữa ăn tối, bữa cơm tối -
御 飯 cơm, bữa ăn -
米 飯 cơm -
晩 ご飯 bữa tối, bữa ăn tối -
昼 ご飯 bữa trưa, bữa ăn trưa -
夜 ご飯 bữa tối, bữa ăn tối -
晩 御 飯 bữa tối, bữa ăn tối -
昼 御 飯 bữa trưa, bữa ăn trưa -
夜 御 飯 bữa tối, bữa ăn tối -
炒 飯 cơm rang kiểu Trung Quốc -
炊 飯 器 nồi cơm điện -
炊 飯 機 nồi cơm điện -
握 飯 cơm nắm, cơm nắm muối mè -
昼 飯 bữa trưa, bữa ăn trưa -
飯 店 nhà hàng Trung Hoa -
残 飯 thức ăn thừa, đồ ăn thừa, thức ăn dư thừa -
握 り飯 cơm nắm, cơm nắm muối mè - にぎり
飯 cơm nắm, cơm nắm muối mè -
冷 飯 cơm nguội, kẻ ăn bám, người phụ thuộc... -
冷 や飯 cơm nguội, kẻ ăn bám, người phụ thuộc... -
日 常 茶 飯 事 việc thường ngày -
飯 事 trò chơi gia đình -
飯 場 trại xây dựng, nhà ở công nhân, khu lán trại lao động