Kanji
頂
kanji character
đặt lên đầu
nhận được
đỉnh đầu
đỉnh
chóp
đỉnh cao
頂 kanji-頂 đặt lên đầu, nhận được, đỉnh đầu, đỉnh, chóp, đỉnh cao
頂
Ý nghĩa
đặt lên đầu nhận được đỉnh đầu
Cách đọc
Kun'yomi
- いただく
- いただき đỉnh đầu
- いただき もの quà tặng (đã nhận được)
- やまの いただき đỉnh núi
On'yomi
- ちょう てん đỉnh (hình học)
- ちょう じょう đỉnh
- ちょう だい nhận
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
頂 くnhận được, lấy, chấp nhận... -
頂 辺 đỉnh, chóp, điểm cao nhất... -
頂 きますcảm ơn (vì bữa ăn vừa được phục vụ), tôi xin nhận (bữa ăn này) -
頂 đỉnh đầu, đỉnh núi, chóp nhọn... -
頂 点 đỉnh (hình học), chóp, đỉnh (núi)... -
頂 上 đỉnh, chóp, điểm cao nhất -
要 頂 điểm quan trọng, ý chính, cốt lõi... -
頂 戴 nhận, lấy, chấp nhận... -
頂 だいnhận, lấy, chấp nhận... -
頂 載 nhận, lấy, chấp nhận... -
頂 きđỉnh đầu, đỉnh núi, chóp nhọn... -
頂 けるcó thể nhận được, có thể lấy được, có thể chấp nhận được... -
山 頂 đỉnh núi -
有 頂 天 cực lạc, thiên đường tối cao -
有 頂 点 cực lạc, thiên đường tối cao -
宇 頂 天 cực lạc, thiên đường tối cao -
登 頂 leo lên đỉnh, chinh phục đỉnh cao -
絶 頂 đỉnh (núi), đỉnh cao, đỉnh điểm... -
頭 頂 đỉnh đầu, chỏm đầu, vùng đỉnh đầu -
仏 頂 面 vẻ mặt cau có, vẻ mặt khó chịu, vẻ mặt nhăn nhó -
頂 物 quà tặng (đã nhận được), món quà -
頂 角 góc đối đỉnh -
頂 芽 chồi ngọn, chồi đỉnh -
頂 礼 lạy lục, quỳ lạy sát đất - ろ
頂 đỉnh đầu, đỉnh sọ, vùng đỉnh -
円 頂 mái vòm, vòm trần -
頂 き物 quà tặng (đã nhận được), món quà -
頂 きものquà tặng (đã nhận được), món quà -
天 頂 thiên đỉnh, đỉnh cao -
頂 けないkhông thể chấp nhận được, không đạt yêu cầu