Kanji

雷

Ý nghĩa

sấm và tia chớp

Cách đọc

Kun'yomi

  • かみなり ぞく nhóm xe máy ồn ào
  • かみなり さま sấm
  • かみなり よけ cột thu lôi
  • いかずち
  • いかづち

On'yomi

  • じ らい mìn
  • らい う cơn giông
  • き らい mìn biển

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠