Kanji
陰
kanji character
bóng râm
âm
tiêu cực
cơ quan sinh dục
bí mật
bóng tối
陰 kanji-陰 bóng râm, âm, tiêu cực, cơ quan sinh dục, bí mật, bóng tối
陰
Ý nghĩa
bóng râm âm tiêu cực
Cách đọc
Kun'yomi
- もの かげ nơi khuất tầm nhìn
- お かげ さまで may mắn thay
- ひ かげ bóng râm
- かげる
On'yomi
- いん き ảm đạm
- いん ぼう âm mưu
- いん しん nữ thần
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
陰 cực âm (ví dụ: cực âm của pin), âm (trong thuật phong thủy Trung Hoa), nơi khuất... -
陰 かbí mật, riêng tư, lén lút -
物 陰 nơi khuất tầm nhìn, chỗ che khuất, nơi trú ẩn... - お
陰 様 でmay mắn thay, thật may, nhờ trời... -
陰 気 ảm đạm, u ám, khốn khổ... - お
陰 さまでmay mắn thay, thật may, nhờ trời... -
御 陰 様 でmay mắn thay, thật may, nhờ trời... -
日 陰 bóng râm, bóng mát, ánh nắng mặt trời... -
陰 りbóng tối (ví dụ: trên hạnh phúc của ai đó), mây đen, bóng râm... -
陰 謀 âm mưu, mưu đồ, kế hoạch bí mật... -
陰 口 lời nói xấu sau lưng, buôn chuyện ác ý, nói xấu người khác -
陰 神 nữ thần -
山 陰 nơi râm mát dưới chân núi, chỗ núi che chở, khe núi khuất -
陰 湿 độc ác, hiểm độc, ác nghiệt... -
木 陰 bóng râm của cây, mái vòm cây xanh -
樹 陰 bóng cây, tán cây -
陰 影 bóng râm, bóng mát, sự tô bóng... -
陰 翳 bóng râm, bóng mát, sự tô bóng... - お
陰 でnhờ có, do có, vì có -
陰 性 âm tính (kết quả), u ám, tiêu cực (thái độ)... -
御 陰 でnhờ có, do có, vì có -
陰 語 ngôn ngữ bí mật, thuật ngữ chuyên ngành, tiếng lóng tội phạm... -
陰 陽 lực lượng đối lập trong vũ trụ, âm dương, mặt trời và mặt trăng... -
陰 イオンion âm -
陰 武 者 người đóng thế, bản sao, người giật dây... -
陰 画 紙 giấy in ảnh -
陰 るtrở nên u ám, tối sầm lại, tối dần... -
陰 でsau lưng -
陰 々tối tăm và hoang vắng, cô quạnh và buồn bã -
陰 にmột cách vô hình, một cách bí mật, một cách riêng tư