Kanji
錐
kanji character
mũi khoan
máy khoan
dùi
hình chóp
hình nón
錐 kanji-錐 mũi khoan, máy khoan, dùi, hình chóp, hình nón
錐
Ý nghĩa
mũi khoan máy khoan dùi
Cách đọc
Kun'yomi
- きり もみ xoáy đuôi
- のうちゅうの きり vàng thau lẫn lộn, vàng nào giấu được
On'yomi
- すい だい hình cụt (của hình nón hoặc hình chóp)
- すい たい hình nón
- すい めん mặt nón
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
錐 mũi khoan, khoan tay, dùi... -
円 錐 hình nón -
丸 錐 hình nón -
錐 もみxoáy đuôi, quay tròn, khoan... -
錐 台 hình cụt (của hình nón hoặc hình chóp) -
錐 体 hình nón, hình chóp, khối nón... -
錐 面 mặt nón -
角 錐 kim tự tháp -
立 錐 gắn mũi khoan -
錐 揉 みxoáy đuôi, quay tròn, khoan... -
舞 錐 khoan bơm, khoan cung, khoan dây cung -
方 錐 mũi khoan vuông, hình chóp đều -
試 錐 khoan, khoan lỗ -
小 錐 cái dùi nhỏ (dụng cụ mộc) -
弓 錐 khoan cung -
錐 体 路 đường tháp, bó vỏ tủy -
錐 体 筋 cơ tháp -
錐 状 体 tế bào hình nón -
突 き錐 dùi đục giày -
直 円 錐 hình nón tròn xoay -
錐 体 細 胞 tế bào hình nón, tế bào nón, tế bào hình chóp -
嚢 中 の錐 vàng thau lẫn lộn, vàng nào giấu được, tài năng khó giấu -
円 錐 形 hình nón -
円 錐 体 hình nón, tế bào hình nón -
円 錐 台 hình nón cụt, hình chóp cụt -
方 錐 形 hình chóp đều -
角 錐 台 hình chóp cụt -
円 錐 面 mặt nón (tròn) -
鋭 錐 石 anatase (TiO2), octahedrit -
試 錐 機 máy khoan