Kanji

鋸

Ý nghĩa

cưa (dùng để cắt gỗ)

Cách đọc

Kun'yomi

  • のこ くず mùn cưa
  • おび のこ máy cưa dây
  • いと のこ cưa răng cưa nhỏ
  • のこぎり cái cưa
  • のこぎり ざめ cá mập cưa (đặc biệt là loài cá mập cưa Nhật Bản, Pristiophorus japonicus)
  • のこぎり そう Cỏ thi Siberi (Achillea sibirica)

On'yomi

  • きょ し răng cưa
  • ぜん きょ きん cơ răng trước
  • こ

Luyện viết


Nét: 1/16

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠