Kanji

Ý nghĩa

cùn chậm chạp ngu ngốc

Cách đọc

Kun'yomi

  • にぶい
  • にぶる
  • にぶ trở nên cùn
  • にぶ らす làm cùn
  • にぶ ちん người chậm hiểu (thường do không nhạy cảm với cảm xúc người khác)
  • なまる
  • なまくら

On'yomi

  • どん かん đần độn
  • どん trở nên cùn mòn
  • どん vũ khí cùn

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.