Kanji
鈍
kanji character
cùn
chậm chạp
ngu ngốc
không sắc
鈍 kanji-鈍 cùn, chậm chạp, ngu ngốc, không sắc
鈍
Ý nghĩa
cùn chậm chạp ngu ngốc
Cách đọc
Kun'yomi
- にぶい
- にぶる
- にぶ る trở nên cùn
- にぶ らす làm cùn
- にぶ ちん người chậm hiểu (thường do không nhạy cảm với cảm xúc người khác)
- なまる
- なまくら
On'yomi
- どん かん đần độn
- どん か trở nên cùn mòn
- どん き vũ khí cùn
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
鈍 いchậm chạp, muộn, quá muộn -
鈍 間 người đần độn, kẻ ngốc nghếch, đồ ngu ngốc... -
鈍 感 đần độn, vô tâm, chậm hiểu... -
鈍 cùn (ví dụ: kiếm), đần độn, lười biếng... -
鈍 化 trở nên cùn mòn, chậm lại -
鈍 るtrở nên cùn, trở nên đần độn, trở nên kém cỏi... -
鈍 器 vũ khí cùn -
鈍 らすlàm cùn, làm mờ đi, làm suy yếu -
鈍 行 tàu địa phương, tàu chậm -
鈍 らcùn (ví dụ: kiếm), đần độn, lười biếng... -
鈍 しchậm -
鈍 すủ mềm -
鈍 角 góc tù -
鈍 重 đần độn, chậm hiểu, thờ ơ lãnh đạm... -
鈍 痛 cơn đau âm ỉ -
鈍 麻 trở nên tê liệt, trở nên vô cảm -
鈍 子 nhung gấm, sa tanh gấm -
鈍 才 sự ngu ngốc, người đần độn, tính đần độn -
鈍 刀 kiếm cùn -
鈍 色 màu xám đậm, màu xám sẫm, áo tăng lữ màu xám -
鈍 足 chân chậm -
鈍 物 đồ ngốc, kẻ ngu ngốc -
鈍 根 đần độn -
鈍 ちんngười chậm hiểu (thường do không nhạy cảm với cảm xúc người khác) -
鈍 チンngười chậm hiểu (thường do không nhạy cảm với cảm xúc người khác) -
鈍 甲 cá ngủ đen (loài cá ngủ Odontobutis obscura) -
鈍 頭 tù (về hình dạng lá), tròn -
鈍 磨 trở nên cùn (của dao, trí tuệ, v.v.)... -
鈍 するtrở nên đần độn, mất đi sự sắc bén, trở nên vô cảm -
鈍 臭 chậm chạp, ì ạch