Từ vựng
鈍
なまくら
vocabulary vocab word
cùn (ví dụ: kiếm)
đần độn
lười biếng
nhát gan
vô dụng
鈍 鈍-2 なまくら cùn (ví dụ: kiếm), đần độn, lười biếng, nhát gan, vô dụng
Ý nghĩa
cùn (ví dụ: kiếm) đần độn lười biếng
Luyện viết
Nét: 1/12