Kanji
酔
kanji character
say
buồn nôn
nhiễm độc
phấn khích
mê mẩn
酔 kanji-酔 say, buồn nôn, nhiễm độc, phấn khích, mê mẩn
酔
Ý nghĩa
say buồn nôn nhiễm độc
Cách đọc
Kun'yomi
- よう
- ふつか よい cảm giác nôn nao sau khi uống rượu bia
- わる よい say rượu
- よ う say rượu
- よ っぱらい người say rượu
- よ っぱらう say rượu
On'yomi
- ま すい gây mê
- とう すい sự say mê
- しん すい sự ngưỡng mộ
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
酔 うsay rượu, bị nhiễm độc, say tàu xe... -
麻 酔 gây mê, gây tê -
痲 酔 gây mê, gây tê -
酔 払 いngười say rượu -
酔 払 うsay rượu -
陶 酔 sự say mê, sự mê đắm, sự cuốn hút... -
酔 っ払 いngười say rượu -
酔 っ払 うsay rượu -
酔 っぱらいngười say rượu -
酔 っぱらうsay rượu -
酔 いsay rượu, trạng thái say, say tàu xe... -
心 酔 sự ngưỡng mộ, sự tôn sùng, lòng tận tụy -
泥 酔 say rượu, trạng thái say mèm -
船 酔 いsay sóng -
舟 酔 いsay sóng -
二 日 酔 cảm giác nôn nao sau khi uống rượu bia, trạng thái khó chịu sau khi say -
酔 狂 ý thích bất chợt, tính khí thất thường, sự ngẫu hứng... -
酔 興 ý thích bất chợt, tính khí thất thường, sự ngẫu hứng... -
二 日 酔 いcảm giác nôn nao sau khi uống rượu bia, trạng thái khó chịu sau khi say -
酔 漢 kẻ say rượu, gã say xỉn -
酔 態 tình trạng say rượu, trạng thái nhiễm độc rượu -
酔 余 say rượu, dưới ảnh hưởng của rượu -
酔 歩 dáng đi loạng choạng, bước đi chập chững, đường đi của kẻ say... -
酔 眼 mắt mờ, mắt lờ đờ -
酔 顔 khuôn mặt say, vẻ mặt say rượu -
酔 拳 quyền thuật say rượu, các môn võ Trung Quốc mô phỏng động tác của người say -
酔 客 người say rượu -
酔 象 quân tượng say, được sử dụng trong một số biến thể của shogi -
酔 わすlàm cho ai đó say, làm cho ai đó ngà ngà say, làm cho ai đó mê mẩn... -
酔 夢 giấc mơ say, sự thỏa mãn thư giãn