Kanji
道
kanji character
con đường
đường phố
khu vực
hành trình
khóa học
đạo đức
giáo lý
道 kanji-道 con đường, đường phố, khu vực, hành trình, khóa học, đạo đức, giáo lý
道
Ý nghĩa
con đường đường phố khu vực
Cách đọc
Kun'yomi
- みち くさ la cà trên đường
- みち ばた ven đường
- みち すじ con đường
- いう
On'yomi
- どう ろ đường
- ほう どう tin tức
- き どう quỹ đạo
- しん とう Thần đạo
- てん とう むし bọ rùa
- てん とう さま mặt trời
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
道 con đường, lối đi, phố... -
道 路 đường, xa lộ -
報 道 tin tức, tường thuật, báo cáo... -
道 草 la cà trên đường, cỏ ven đường -
軌 道 quỹ đạo, quỹ tích, đường ray... -
柔 道 nhu đạo -
鉄 道 đường sắt, hệ thống đường sắt, giao thông đường sắt -
道 具 dụng cụ, công cụ, nhạc cụ... -
道 場 võ đường, phòng tập võ thuật, nơi tu tập Phật giáo -
道 徳 đạo đức, luân lý -
国 道 quốc lộ, đường quốc lộ -
書 道 thư pháp (đặc biệt là thư pháp châu Á dựa trên chữ Hán) -
水 道 hệ thống cấp nước, dịch vụ nước sạch, công trình cấp nước... -
中 道 trung dung, chủ nghĩa trung dung, sự điều độ... -
非 道 いđộc ác, tàn nhẫn, vô tâm... -
街 道 đường cái lớn (đặc biệt là từ thời Edo), đường chính, con đường thành công... -
剣 道 kendo, môn võ thuật Nhật Bản sử dụng kiếm tre -
歩 道 lối đi bộ, đường dành cho người đi bộ, vỉa hè... -
道 端 ven đường, lề đường -
道 ばたven đường, lề đường -
道 理 lý do, lô-gíc, lẽ phải... -
赤 道 Xích đạo -
車 道 lòng đường, đường xe chạy, phần đường dành cho xe cộ -
神 道 Thần đạo, Thần giáo -
茶 道 trà đạo, nghi thức trà đạo, sadō -
道 筋 con đường, lộ trình, hành trình -
片 道 một chiều (chuyến đi), vé một chiều -
北 海 道 Hokkaido (đảo, đơn vị hành chính cấp tỉnh) -
近 道 đường tắt, lối đi ngắn hơn -
道 順 lộ trình, đường đi, hướng dẫn đường...