Kanji
軟
kanji character
mềm
軟 kanji-軟 mềm
軟
Ý nghĩa
mềm
Cách đọc
Kun'yomi
- やわらか
- やわらかい
On'yomi
- じゅう なん linh hoạt
- なん か làm mềm
- なん しき mềm (đặc biệt dùng cho bóng mềm, quần vợt, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
柔 軟 linh hoạt, dẻo dai, mềm mại... -
軟 らかmềm, mềm mại, dẻo dai... -
軟 化 làm mềm, dịu đi (thái độ), làm dịu bớt... -
軟 らかいmềm, dịu dàng, dẻo dai... -
軟 式 mềm (đặc biệt dùng cho bóng mềm, quần vợt, v.v.) -
軟 禁 quản thúc tại gia -
軟 弱 sự yếu đuối -
硬 軟 độ cứng và độ mềm, lập trường cứng rắn và ôn hòa -
軟 mềm -
軟 骨 sụn, nankotsu, món sụn (thường là sụn gà... -
軟 派 người tán gái, người quyến rũ, tay chơi... -
軟 調 yếu (thị trường), giảm giá (thị trường), mềm (tông màu... -
軟 着 陸 hạ cánh nhẹ nhàng -
軟 投 cú ném bóng nhẹ -
軟 らnhu đạo, nhu thuật -
軟 膏 thuốc mỡ, cao dán -
軟 こうthuốc mỡ, cao dán -
軟 性 tính mềm mại, tính linh hoạt, tính đàn hồi -
軟 水 nước mềm -
軟 泥 bùn lỏng, bùn nhão -
軟 便 phân mềm, phân lỏng -
軟 風 làn gió nhẹ -
軟 球 bóng mềm, bóng cao su -
軟 鉄 sắt mềm -
軟 論 lập luận yếu, lý lẽ thiếu thuyết phục -
軟 質 độ mềm -
軟 鋼 thép mềm -
軟 膜 màng mềm (màng bao quanh não và tủy sống) -
軟 玉 ngọc bích nephrite -
軟 条 tia mềm (của vây cá)