Kanji
蹴
kanji character
đá
蹴 kanji-蹴 đá
蹴
Ý nghĩa
đá
Cách đọc
Kun'yomi
- ける
On'yomi
- しゅく
- いっ しゅう từ chối thẳng thừng
- しゅう きゅう bóng đá
- しゅう し bộ phận đẩy vỏ đạn
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
蹴 るđá, từ chối, bác bỏ... -
蹴 りcú đá -
蹴 球 bóng đá -
蹴 爪 cựa (của gà, gà lôi, v.v.)... -
蹴 こむđá vào, lỗ vốn -
蹴 上 bậc thang (phần thẳng đứng), chiều cao bậc -
蹴 鞠 môn bóng đá cổ của Nhật Bản, trò chơi bóng đá của quý tộc thời xưa ở Nhật -
蹴 まりmôn bóng đá cổ của Nhật Bản, trò chơi bóng đá của quý tộc thời xưa ở Nhật -
蹴 子 bộ phận đẩy vỏ đạn -
蹴 とばすđá bay đi, đá văng ra, đá mạnh... -
先 蹴 cú giao bóng (đặc biệt trong bóng bầu dục) -
足 蹴 đá, đối xử tệ bạc -
蹴 りこむsút bóng vào (ví dụ: sút bóng vào khung thành) -
蹴 込 みbậc thang đứng, tấm chắn chân -
蹴 合 いđá nhau, chọi gà -
蹴 出 すđá ra, cắt giảm chi tiêu -
蹴 込 むđá vào, lỗ vốn -
蹴 返 すđá trả lại -
蹴 倒 すđá đổ, đạp đổ -
蹴 破 るđá vỡ, đá đổ, đá tung... -
蹴 落 すđá ngã, đánh bại -
蹴 上 げbậc thang (phần thẳng đứng), chiều cao bậc -
蹴 りだすđuổi ra khỏi nhà, tống cổ ra ngoài -
蹴 返 しcú quét chân nhẹ vào trong -
蹴 躓 くvấp ngã, trượt chân, thất bại... -
蹴 放 しngưỡng cửa (không có rãnh cho cửa trượt), bậc cửa -
蹴 放 すđá bật ra, đá văng đi, đá tung ra... -
蹴 子 覆 vỏ bộ phận đẩy đạn (súng trường, súng lục) -
蹴 子 痕 dấu vết bộ đẩy (trên vỏ đạn) -
蹴 散 らすđá tứ tung, đá lung tung, phân tán (đám đông...