Kanji
就
kanji character
về (vấn đề)
ổn định
nhậm chức
khởi hành
học tập
mỗi
就 kanji-就 về (vấn đề), ổn định, nhậm chức, khởi hành, học tập, mỗi
就
Ý nghĩa
về (vấn đề) ổn định nhậm chức
Cách đọc
Kun'yomi
- つく
- つける
On'yomi
- しゅう にん nhậm chức
- しゅう しょく tìm việc làm
- しゅう ぎょう việc làm
- じょう じゅ sự hoàn thành
- ふくうじょう じゅ Phật Bất Không Thành Tựu
- たいがんじょう じゅ thực hiện được hoài bão lớn
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
就 任 nhậm chức, nhận chức, nhậm nhiệm... -
就 くnhận chức vụ, đảm nhận, được tuyển dụng... -
就 職 tìm việc làm, có được công việc -
就 業 việc làm, bắt đầu làm việc -
就 労 làm việc, có việc làm, được tuyển dụng -
就 いてvề, liên quan đến, đối với... -
就 学 nhập học, đi học -
就 航 đưa vào hoạt động (trên một tuyến đường; của máy bay hoặc tàu thủy), đưa vào sử dụng, đang trong quá trình hoạt động -
就 寝 đi ngủ, lên giường ngủ -
就 活 tìm việc làm, săn việc -
去 就 rời đi hay ở lại, hướng hành động, vị trí... - に
就 てvề, về việc, liên quan đến... - に
就 いてvề, về việc, liên quan đến... -
成 就 sự hoàn thành, sự thực hiện, sự đạt được -
就 役 được bổ nhiệm vào nhiệm vụ, được đưa vào hoạt động (của tàu chiến, tàu chở hàng... -
就 きvề, mỗi, vì lý do -
就 けるtôn lên ngôi (vua, hoàng đế, v.v.)... -
就 床 đi ngủ, lên giường ngủ -
就 中 đặc biệt là, trên hết, nhất là... -
就 眠 đi ngủ, thiếp ngủ, ngủ -
就 縛 bị trói buộc, bị bắt giữ -
就 農 làm nông nghiệp -
就 働 đang làm việc, có việc làm -
就 褥 đi ngủ, nghỉ ngơi, nằm liệt giường -
就 蓐 đi ngủ, nghỉ ngơi, nằm liệt giường -
就 巣 ấp trứng, nằm ổ, làm tổ -
就 園 nhập học mẫu giáo, ghi danh vào trường mẫu giáo -
就 いてはtheo đó, do đó, vì vậy... -
就 業 地 nơi làm việc -
就 業 率 tỷ lệ việc làm, tỷ lệ có việc làm