Từ vựng
就く
つく
vocabulary vocab word
nhận chức vụ
đảm nhận
được tuyển dụng
có việc làm
lên ngôi
kế vị
khởi hành
bắt đầu
lên đường
theo học
làm học việc
就く 就く つく nhận chức vụ, đảm nhận, được tuyển dụng, có việc làm, lên ngôi, kế vị, khởi hành, bắt đầu, lên đường, theo học, làm học việc
Ý nghĩa
nhận chức vụ đảm nhận được tuyển dụng
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0