Kanji
赤
kanji character
màu đỏ
赤 kanji-赤 màu đỏ
赤
Ý nghĩa
màu đỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- あか じ (tình trạng) thâm hụt
- あか い đỏ
- あか がね đồng (kim loại)
- あかい
- あからむ
- あからめる
On'yomi
- せき はん cơm đậu đỏ (món ăn truyền thống dùng trong dịp lễ, tết, cưới hỏi)
- せき ぐん Hồng quân (Liên Xô, 1918-1946)
- せき がいせん tia hồng ngoại
- しゃく どう hợp kim đồng vàng
- しゃく どういろ màu nâu
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
赤 字 (tình trạng) thâm hụt, thâm hụt, chữ đỏ... -
赤 面 đỏ mặt, thẹn thùng, xấu hổ -
赤 いđỏ, đỏ thẫm, đỏ tươi... -
赤 金 đồng (Cu), huy chương đồng -
赤 màu đỏ, đỏ thẫm, đỏ tươi... -
赤 んぼem bé, trẻ sơ sinh -
赤 ちゃんem bé, trẻ sơ sinh - まっ
赤 đỏ rực, đỏ thẫm, đỏ bừng mặt... -
真 赤 đỏ rực, đỏ thẫm, đỏ bừng mặt... -
赤 ん坊 em bé, trẻ sơ sinh -
赤 んぼうem bé, trẻ sơ sinh -
赤 道 Xích đạo -
真 っ赤 đỏ rực, đỏ thẫm, đỏ bừng mặt... -
赤 飯 cơm đậu đỏ (món ăn truyền thống dùng trong dịp lễ, tết, cưới hỏi) -
赤 松 thông đỏ Nhật Bản (Pinus densiflora), thông dù Nhật Bản, thông tanyosho -
赤 色 màu đỏ, sắc đỏ, chủ nghĩa cộng sản... -
赤 軍 Hồng quân (Liên Xô, 1918-1946), Hồng quân Công nông... -
赤 旗 cờ đỏ, báo Cờ Đỏ (cơ quan ngôn luận của Đảng Cộng sản) -
赤 外 線 tia hồng ngoại, bức xạ hồng ngoại -
赤 信 号 đèn đỏ (giao thông), đèn đỏ, tín hiệu dừng lại... -
赤 毛 tóc đỏ, tóc hung -
赤 痢 bệnh kiết lỵ -
赤 々đỏ rực, sáng rực -
赤 土 đất đỏ, đất sét đỏ, laterit... -
赤 身 thịt đỏ (của cá), cá thịt đỏ (ví dụ: cá ngừ), thịt nạc... -
赤 潮 thủy triều đỏ -
赤 赤 đỏ rực, sáng rực -
赤 子 em bé -
赤 児 em bé -
赤 紙 giấy gọi nhập ngũ, thông báo động viên, giấy đỏ