Kanji
貼
kanji character
dán
dính
áp dụng
貼 kanji-貼 dán, dính, áp dụng
貼
Ý nghĩa
dán dính và áp dụng
Cách đọc
Kun'yomi
- はる
- つく
On'yomi
- てん ごう dán giấy lại với nhau
- ちょう ふ dán
- ちょう lượt (dùng để đếm liều thuốc, v.v.)
- ちょう ふざい miếng dán da
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
貼 るdán, dán lại, gắn chặt... -
貼 りだすnhô ra, thò ra, lồi ra... -
貼 り出 すnhô ra, thò ra, lồi ra... -
貼 紙 miếng giấy dán, lớp lót giấy, nhãn dán... -
貼 付 dán, dính, gắn... -
貼 り紙 miếng giấy dán, lớp lót giấy, nhãn dán... -
貼 付 けるdán, dính, gắn... -
貼 りつけるdán, dính, gắn... -
貼 lượt (dùng để đếm liều thuốc, v.v.) -
貼 り付 けるdán, dính, gắn... -
貼 合 せるdán lại với nhau -
貼 りあわせるdán lại với nhau -
貼 り合 せるdán lại với nhau -
貼 合 わせるdán lại với nhau -
切 貼 vá víu, cắt dán, cắt và dán -
貼 り合 わせるdán lại với nhau -
貼 替 えるbọc lại, thay vải bọc, dán lại giấy dán tường... -
貼 りかえるbọc lại, thay vải bọc, dán lại giấy dán tường... -
貼 り替 えるbọc lại, thay vải bọc, dán lại giấy dán tường... -
切 貼 りvá víu, cắt dán, cắt và dán -
目 貼 りthanh chắn khe hở, vật liệu bịt kín, bịt kín cửa sổ... -
切 り貼 りvá víu, cắt dán, cắt và dán -
貼 替 bọc lại, dán lại giấy, bọc lại nệm ghế -
貼 箱 hộp cứng lắp ráp, hộp giấy cứng bọc giấy -
貼 合 dán giấy lại với nhau -
貼 付 けdán, dán dính, gắn chặt -
下 貼 lớp lót, lớp sơn lót -
貼 りつくdính chặt vào, bám chặt lấy, dính vào... -
貼 付 くdính chặt vào, bám chặt lấy, dính vào... -
貼 り札 áp phích, thông báo, bài harifuda (loại bài đánh số 1-6; dùng để chơi tehonbiki)