Kanji
占
kanji character
bói toán
tiên đoán
dự báo
chiếm giữ
nắm giữ
có
đạt được
lấy
占 kanji-占 bói toán, tiên đoán, dự báo, chiếm giữ, nắm giữ, có, đạt được, lấy
占
Ý nghĩa
bói toán tiên đoán dự báo
Cách đọc
Kun'yomi
- しめる
- うらなう
On'yomi
- せん りょう chiếm đóng
- どく せん độc quyền
- せん きょ sự chiếm đóng
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
占 bói toán, sự bói toán, thầy bói... -
占 領 chiếm đóng, chiếm giữ độc quyền, sự chiếm đóng quân sự... -
占 めるchiếm, giữ, chiếm tỷ lệ... -
占 いbói toán, bói, thầy bói... -
独 占 độc quyền, sự độc quyền hóa, tính độc quyền... -
占 うbói toán, tiên đoán, dự đoán... -
占 拠 sự chiếm đóng, việc chiếm giữ và kiểm soát độc quyền (một địa điểm) -
買 占 めるmua gom, thâu tóm -
寡 占 độc quyền nhóm, kiểm soát thị trường -
占 有 sở hữu, chiếm giữ, sự chiếm đóng -
独 り占 めchiếm hết, giữ riêng cho mình, độc quyền... - ひとり
占 めchiếm hết, giữ riêng cho mình, độc quyền... -
買 い占 めるmua gom, thâu tóm -
買 占 めmua gom hàng hóa, thao túng thị trường -
占 師 thầy bói, người bói toán, thầy tiên tri -
買 い占 めmua gom hàng hóa, thao túng thị trường -
占 い師 thầy bói, người bói toán, thầy tiên tri -
口 占 xác định ý nghĩa thực sự hoặc ẩn ý của người nói, xác định ý định của người nói qua cách nói chuyện, đoán vận may rủi bằng cách lắng nghe ai đó -
独 占 的 độc quyền, độc chiếm -
星 占 いchiêm tinh học, tử vi -
占 星 術 chiêm tinh học -
占 むchiếm giữ, nắm giữ, chỉ huy... -
市 場 占 有 率 thị phần -
占 めたTôi làm được rồi!, Tôi đã làm xong!, Đúng rồi!... -
占 居 chiếm giữ một nơi nào đó -
占 算 bói toán bằng que, que bói toán -
占 者 thầy bói, người bói toán, thầy đoán số -
占 取 sự ám ảnh -
占 住 chiếm giữ -
占 地 Nấm shimeji (loại nấm ăn được), Nấm trồng (trong cửa hàng thực phẩm, thường chỉ các loại nấm trồng như nấm mỡ...