Kanji
誦
kanji character
đọc thuộc lòng
tụng niệm
誦 kanji-誦 đọc thuộc lòng, tụng niệm
誦
Ý nghĩa
đọc thuộc lòng và tụng niệm
Cách đọc
Kun'yomi
- となえる
- よむ
On'yomi
- しょう しゅう học thuộc lòng
- しょう する đọc thuộc lòng
- あい しょう thích ngâm nga
- じゅ す đọc thuộc lòng
- じゅ きょう tụng kinh
- どく じゅ đọc to
- ず
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
誦 すđọc thuộc lòng, tụng niệm, đọc lớn tiếng -
誦 経 tụng kinh -
誦 習 học thuộc lòng, học vẹt -
誦 するđọc thuộc lòng, tụng niệm, đọc lớn tiếng -
愛 誦 thích ngâm nga, ngâm nga với tình cảm sâu đậm -
暗 誦 sự đọc thuộc lòng, việc ngâm nga từ trí nhớ -
諳 誦 sự đọc thuộc lòng, việc ngâm nga từ trí nhớ -
詠 誦 ngâm thơ -
記 誦 học thuộc lòng và đọc lại, đọc thuộc lòng (mà không hiểu) -
吟 誦 buổi trình diễn ngâm thơ, sự ngâm nga, sự tụng niệm -
伝 誦 truyền thống -
復 誦 đọc thầm, nhắc lại -
読 誦 đọc to, ngâm thơ, tụng niệm -
朗 誦 ngâm thơ, tụng niệm -
口 誦 sự ngâm nga, sự đọc thuộc lòng -
念 誦 sự cầu khẩn -
諷 誦 đọc thuộc lòng