Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
朗誦
ろうしょう
vocabulary vocab word
ngâm thơ
tụng niệm
朗誦
roushou
朗誦
朗誦
ろうしょう
ngâm thơ, tụng niệm
ろ
う
しょ
う
朗
誦
ろ
う
しょ
う
朗
誦
ろ
う
しょ
う
朗
誦
Ý nghĩa
ngâm thơ
và
tụng niệm
ngâm thơ, tụng niệm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
朗誦
ngâm thơ, tụng niệm
ろうしょう
朗
du dương, rõ ràng, sáng sủa...
ほが.らか, あき.らか, ロウ
良
tốt, hài lòng, thành thạo
よ.い, -よ.い, リョウ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
艮
hướng đông bắc (trong địa chi), sự dừng lại, bộ thủ Cấn (bộ thủ số 138)
うしとら, コン, ゴン
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
誦
đọc thuộc lòng, tụng niệm
とな.える, よ.む, ショウ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
甬
con đường có tường hai bên
ヨウ
龴
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.