Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
詠誦
えいしょう
vocabulary vocab word
ngâm thơ
詠誦
eishou
詠誦
詠誦
えいしょう
ngâm thơ
え
い
しょ
う
詠
誦
え
い
しょ
う
詠
誦
え
い
しょ
う
詠
誦
Ý nghĩa
ngâm thơ
ngâm thơ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
詠誦
ngâm thơ
えいしょう
詠
sự ngâm vịnh, bài thơ, bài hát...
よ.む, うた.う, エイ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
永
vĩnh cửu, lâu dài, dài dòng
なが.い, エイ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
水
nước
みず, みず-, スイ
誦
đọc thuộc lòng, tụng niệm
とな.える, よ.む, ショウ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
甬
con đường có tường hai bên
ヨウ
龴
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.