Kanji
詠
kanji character
sự ngâm vịnh
bài thơ
bài hát
sự sáng tác
詠 kanji-詠 sự ngâm vịnh, bài thơ, bài hát, sự sáng tác
詠
Ý nghĩa
sự ngâm vịnh bài thơ bài hát
Cách đọc
Kun'yomi
- よむ
- うたう
On'yomi
- ろう えい ngâm thơ (thơ Nhật hoặc Trung)
- えい sự ngâm thơ
- えい か bài thơ (đặc biệt là thơ tanka)
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
詠 うhát, ca ngợi (tình yêu, vẻ đẹp... -
詠 むsáng tác (một bài thơ Nhật), viết, lấy làm đề tài thơ... -
詠 sự ngâm thơ, sự tụng niệm, sự hát... -
朗 詠 ngâm thơ (thơ Nhật hoặc Trung) -
詠 人 知 らずtác giả khuyết danh, vô danh -
詠 歌 bài thơ (đặc biệt là thơ tanka), bài hát, sáng tác thơ hoặc bài hát... -
詠 吟 ngâm thơ -
詠 唱 aria, hát, tụng niệm... -
詠 進 việc dâng thơ (lên triều đình hoặc đền thờ) -
詠 草 bản thảo thơ -
詠 誦 ngâm thơ -
詠 嘆 thán từ, sự ngưỡng mộ -
詠 歎 thán từ, sự ngưỡng mộ -
詠 人 người sáng tác (thơ), tác giả -
詠 史 bài thơ lịch sử -
詠 手 người làm thơ, tác giả thơ -
詠 じるsáng tác (ví dụ: thơ), ngâm, đọc ngâm nga... -
詠 ずるsáng tác (thơ), ngâm, đọc ngâm nga... -
詠 み人 知 らずtác giả khuyết danh, vô danh -
遺 詠 bài thơ để lại sau khi qua đời -
旧 詠 thơ cổ, bài hát cổ -
吟 詠 ngâm thơ, tụng niệm, hát xướng... -
偶 詠 bài thơ ngẫu hứng -
賦 詠 bài thơ, việc làm thơ -
詠 み人 người sáng tác (thơ), tác giả -
御 詠 bài thơ của hoàng đế hoặc thành viên hoàng gia -
献 詠 bài thơ dâng tặng -
近 詠 bài thơ gần đây -
題 詠 thơ sáng tác theo chủ đề định sẵn -
詠 み手 người làm thơ, tác giả thơ