Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
念誦
ねんじゅ
vocabulary vocab word
sự cầu khẩn
念誦
nenju
念誦
念誦
ねんじゅ
sự cầu khẩn
ね
ん
じゅ
念
誦
ね
ん
じゅ
念
誦
ね
ん
じゅ
念
誦
Ý nghĩa
sự cầu khẩn
sự cầu khẩn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
念誦
sự cầu khẩn
ねんじゅ
念
ước muốn, cảm giác, ý tưởng...
ネン
今
bây giờ
いま, コン, キン
亼
tập hợp, tụ họp
あつまる, シュウ, ジュウ
𠆢
( 人 )
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
㇇
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
誦
đọc thuộc lòng, tụng niệm
とな.える, よ.む, ショウ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
甬
con đường có tường hai bên
ヨウ
龴
用
sử dụng, công việc, dịch vụ...
もち.いる, ヨウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.