Kanji
誘
kanji character
dụ dỗ
dẫn dắt
cám dỗ
mời gọi
yêu cầu
kêu gọi
quyến rũ
lôi cuốn
誘 kanji-誘 dụ dỗ, dẫn dắt, cám dỗ, mời gọi, yêu cầu, kêu gọi, quyến rũ, lôi cuốn
誘
Ý nghĩa
dụ dỗ dẫn dắt cám dỗ
Cách đọc
Kun'yomi
- さそう
- いざなう
On'yomi
- ゆう かい bắt cóc
- ゆう どう hướng dẫn
- ゆう わく sự cám dỗ
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
誘 うmời, rủ, gọi... -
誘 拐 bắt cóc, bắt giữ người trái phép, cuỗm người -
誘 かいbắt cóc, bắt giữ người trái phép, cuỗm người -
誘 導 hướng dẫn, dẫn dắt, cảm ứng... -
誘 惑 sự cám dỗ, sự quyến rũ, sự lôi cuốn... -
誘 致 sự thu hút, sự quyến rũ, lời mời -
誘 いlời mời, sự giới thiệu, sự cám dỗ -
勧 誘 lời mời, sự vận động, sự chiêu dụ... -
誘 因 nguyên nhân góp phần, tác nhân kích thích, động lực... -
誘 発 gây ra, kích hoạt, làm phát sinh... -
誘 い水 bơm mồi, nguyên nhân, động lực... -
誘 引 sự lôi cuốn, sự dụ dỗ, sức hấp dẫn -
誘 爆 vụ nổ dây chuyền, vụ nổ thứ cấp -
誘 い出 すdụ dỗ, rủ rê -
誘 くdụ dỗ, quyến rũ -
誘 起 sự gợi lên, sự xúi giục, sự làm phát sinh -
誘 電 cảm ứng, điện cảm ứng, chất điện môi... -
誘 殺 quyến rũ và giết hại -
誘 客 thu hút khách hàng, lôi kéo khán giả, dụ dỗ khách hàng -
誘 拐 犯 kẻ bắt cóc, tên bắt cóc, kẻ bắt giữ người trái phép -
誘 電 体 chất điện môi -
誘 電 率 hằng số điện môi, độ điện thẩm, độ dẫn điện -
誘 惑 物 vật dụ dỗ -
誘 蛾 灯 bẫy đèn diệt côn trùng -
誘 拐 罪 tội bắt cóc -
誘 導 体 dẫn xuất -
誘 導 弾 tên lửa điều khiển -
誘 電 子 cuộn cảm -
誘 拐 者 kẻ bắt cóc -
誘 眠 剤 thuốc gây ngủ