Kanji
誉
kanji character
danh tiếng
lời khen ngợi
danh dự
vinh quang
誉 kanji-誉 danh tiếng, lời khen ngợi, danh dự, vinh quang
誉
Ý nghĩa
danh tiếng lời khen ngợi danh dự
Cách đọc
Kun'yomi
- しゅつらんの ほまれ vượt mặt thầy
- ほめる
On'yomi
- めい よ danh dự
- えい よ danh dự
- ふめい よ sự mất danh dự
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
名 誉 danh dự, vinh dự, công lao... -
誉 めるkhen ngợi, tán dương, khen tặng... -
栄 誉 danh dự, vinh dự -
誉 れdanh dự, vinh dự -
不 名 誉 sự mất danh dự, sự ô nhục, sự nhục nhã... -
名 誉 職 chức vụ danh dự -
誉 むkhen ngợi, tán dương, ca ngợi -
栄 誉 礼 nghi thức chào danh dự của đội danh dự -
誉 望 danh tiếng, uy tín -
毀 誉 khen và chê, tán thành và phản đối, tán dương và lên án -
声 誉 danh tiếng, tiếng tăm, uy tín... -
誉 むべきđáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng tán dương -
誉 め殺 しlời khen mỉa mai, khen quá hóa chê, khen ngợi giả tạo -
誉 れ高 いnổi tiếng, danh tiếng lẫy lừng -
誉 めそやすtán dương hết lời, ca ngợi nhiệt liệt, khen ngợi rất mực -
誉 めちぎるkhen ngợi hết lời, ca ngợi nhiệt liệt, tán dương tột bậc -
誉 めごろしlời khen mỉa mai, khen quá hóa chê, khen ngợi giả tạo -
誉 めたてるkhen ngợi, tán dương, hoan nghênh -
誉 め言 葉 lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời khen -
誉 め称 えるkhen ngợi nhiệt liệt, ca ngợi hết lời, tán dương... -
誉 めたたえるkhen ngợi nhiệt liệt, ca ngợi hết lời, tán dương... -
誉 め上 げるkhen ngợi hết lời, tán dương nhiệt liệt -
誉 め立 てるkhen ngợi, tán dương, hoan nghênh -
名 誉 心 lòng ham muốn danh tiếng -
名 誉 慾 lòng ham muốn danh tiếng -
栄 誉 賞 giải thưởng danh dự -
名 誉 刑 tước danh hiệu (như một hình phạt), tước quyền lợi, làm nhục công khai -
名 誉 賞 giải thưởng danh dự -
国 の誉 れvinh quang quốc gia -
栄 誉 あるdanh giá, vinh dự, uy tín...